Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm2Nơi làm việc3Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm18Nhà cửa11Thời tiết5Sở thích6Học tập5Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng5Giao thông3
Thêm 24 chủ đề
Xin lỗi1Khen ngợi3Cảm xúc19Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ25Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment15IELTS — Education8IELTS — Technology6TOEIC — Office3TOEIC — Finance7Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan1
accountable /əˈkaʊntəbl/
B2Có trách nhiệm giải trình và phải gánh chịu hậu quả từ hành động của mình.
“Directors remain personally accountable for any financial loss caused by negligence.”
assertive /əˈsɜːrtɪv/
B2kiên định, quả quyết nhưng tôn trọng người khác
“She maintained an assertive tone during the contract renegotiation.”
