Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm5Làm quen7Nơi làm việc70Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống42Mua sắm26Nhà cửa47Thời tiết7Sở thích39Học tập43Công nghệ63
Thêm 39 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao11Tiền bạc ngân hàng46Giao thông34Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc59Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm60Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi12Cảnh báo và nhắc nhở15Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng8Chỉ đường và hướng dẫn13Làm việc nhóm30Lịch và hạn chót21Sức khoẻ46Gia đình và bạn bè24Thiết bị văn phòng8Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People46IELTS — Environment51IELTS — Education64IELTS — Technology43TOEIC — Office75TOEIC — Travel7Họp hành24TOEIC — Finance78Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình19Cụm động từ cơ bản54Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
console /ˈkɑːnsoʊl/
B2an ủi ai đó khi buồn đau
“His siblings gathered around to console him after his recent breakup.”
grieve /ɡriːv/
B2trải qua nỗi đau buồn sâu sắc sau một mất mát lớn
“She grieved quietly for months after her mentor passed away.”
lament /ləˈmɛnt/
B2than thở hoặc bày tỏ nỗi buồn sâu sắc về điều gì đó đã mất hoặc đã qua
“He lamented the disappearance of small independent bookshops in the city.”
lean on /liːn ɒn/
B2dựa dẫm vào sự giúp đỡ hoặc ủng hộ tinh thần của ai
“He leaned on his family while recovering from the severe illness.”
reassure /ˌriːəˈʃʊr/
B2trấn an, làm yên lòng
“The doctor reassured her that the test results were normal.”
