Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm4Làm quen2Nơi làm việc43Du lịch cơ bản12Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống31Mua sắm48Nhà cửa29Thời tiết20Sở thích16Học tập31Công nghệ35
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng31Giao thông11Xin lỗi1Khen ngợi17Cảm xúc164Thời gian ngày tháng23Bày tỏ quan điểm77Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót22Sức khoẻ75Gia đình và bạn bè25Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay3IELTS — People167IELTS — Environment64IELTS — Education77IELTS — Technology45TOEIC — Office48Họp hành6TOEIC — Finance39Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình9Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài11Tham quan6
compassionate /kəmˈpæʃənət/
B2giàu lòng trắc ẩn, nhân ái
“She is a deeply compassionate nurse.”
heartfelt /ˈhɑːrtfelt/
B2chân thành, tận đáy lòng
“The groom delivered a heartfelt speech thanking his new extended family.”
mournful /ˈmɔːrnfl/
B2Thê lương, buồn thảm
“A mournful song played softly in the background during the final scene.”
sorrowful /ˈsɑːr.oʊ.fəl/
B2Buồn phiền, đau đớn tâm hồn
“He sang a sorrowful song about leaving his homeland behind forever.”
