Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm7Làm quen3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản15Đồ ăn thức uống26Mua sắm30Nhà cửa15Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết18Sở thích13Học tập25Công nghệ17
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7Khen ngợi12Cảm xúc109Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi8Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót15Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People59IELTS — Environment22IELTS — Education30IELTS — Technology6TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành2TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài10Tham quan10
caring /ˈkɛrɪŋ/
B1chu đáo, biết quan tâm và chăm sóc người khác
“A caring nurse stayed by the sick child's bedside all evening.”
concerned /kənˈsɜːnd/
B1lo lắng, quan ngại
“Management is concerned about the falling sales.”
encouraging /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/
B1khích lệ, mang lại hy vọng hoặc sự tự tin
“The early sales figures were very encouraging for the new product.”
homeless /ˈhoʊmləs/
B1Vô gia cư, không có nhà ở
“The charity provides hot meals for homeless people in the winter.”
sympathetic /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/
B1Cảm thông
“My friends were very sympathetic when my dog passed away last month.”
thoughtful /ˈθɔːtfl/
B1chu đáo, biết nghĩ cho người khác
“It was very thoughtful of you to bring water.”
upset /ʌpˈset/
B1buồn bã, thất vọng, khó chịu
“She was very upset after losing her phone.”
