Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm1Nơi làm việc3Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống2Mua sắm1Nhà cửa5Thời tiết1Sở thích1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông2Xin lỗi1Cảm xúc4
Thêm 18 chủ đề
Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Lịch và hạn chót2Sức khoẻ1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office1TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc3Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
upset /ʌpˈset/
B1buồn bã, thất vọng, khó chịu
“She was very upset after losing her phone.”
