Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm3Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản8Đồ ăn thức uống11Mua sắm9Nhà cửa6Thời tiết7Sở thích1Học tập8Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 28 chủ đề
Giao thông2Khen ngợi9Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology12TOEIC — Office4TOEIC — Finance13Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan4
sympathetic /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/
B1Cảm thông
“My friends were very sympathetic when my dog passed away last month.”
sorrowful /ˈsɑːr.oʊ.fəl/
B2Buồn phiền, đau đớn tâm hồn
“He sang a sorrowful song about leaving his homeland behind forever.”
solicitous /səˈlɪsɪtəs/
C1ân cần, săn đón và quan tâm lo lắng cho người khác
“The nurse remained solicitous, checking on the postoperative patient hourly.”
