Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm3Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản12Đồ ăn thức uống17Mua sắm15Nhà cửa10Thời tiết4Sở thích14Học tập12Tạm biệt1Công nghệ12
Thêm 29 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng5Giao thông4Cảm xúc23Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót1Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay3IELTS — People12IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành4TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản15Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan10
sadly /ˈsædli/
B1đáng buồn là, một cách buồn bã
“Sadly, we ran out of tickets before noon.”
sympathetic /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/
B1Cảm thông
“My friends were very sympathetic when my dog passed away last month.”
sympathy /ˈsɪmpəθi/
B1sự cảm thông, sự trắc ẩn
“I have a lot of sympathy for people working late shifts.”
