Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống14Mua sắm4Nhà cửa8Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích8Học tập18Công nghệ21Tiền bạc ngân hàng16
Thêm 27 chủ đề
Giao thông1Xin lỗi2Khen ngợi5Cảm xúc31Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm24Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở7Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót9Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè11Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People48IELTS — Environment34IELTS — Education24IELTS — Technology18TOEIC — Office8Họp hành5TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài3Tham quan3
pacify /ˈpæsɪfaɪ/
C1Xoa dịu, làm nguôi giận hoặc bình ổn một tình huống hoặc khu vực đang có xung đột.
“Diplomatic envoys were dispatched to pacify the border region before tensions escalated further.”
plight /plaɪt/
C1hoàn cảnh khốn cùng, cảnh ngộ bi đát
“The documentary drew global attention to the plight of displaced refugees.”
