Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm1Nơi làm việc2Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Thời tiết1Sở thích1Học tập20Công nghệ8Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi3Cảm xúc17Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People26IELTS — Environment23IELTS — Education15IELTS — Technology11TOEIC — Office1TOEIC — Travel1TOEIC — Finance11Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
empathize /ˈempəθaɪz/
C1thấu cảm, đặt mình vào vị trí người khác
“A skilled counselor can deeply empathize with a grieving patient without losing professional objectivity.”
