Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm3Làm quen2Nơi làm việc16Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống19Mua sắm6Nhà cửa6Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết1Sở thích9Học tập17
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ15Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông8Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc14Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót4Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng3Công tác1Sân bay chuyến bay3IELTS — People10IELTS — Environment9IELTS — Education24IELTS — Technology11TOEIC — Office12TOEIC — Travel2Họp hành10TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản22Ăn uống bên ngoài2
comfort /ˈkʌmfərt/
B1an ủi, dỗ dành
“He tried to comfort his sister after the bad news.”
console /ˈkɑːnsoʊl/
B2an ủi ai đó khi buồn đau
“His siblings gathered around to console him after his recent breakup.”
commiserate /kəˈmɪzəreɪt/
C1bày tỏ sự đồng cảm, chia sẻ nỗi buồn hoặc sự tiếc thương với người khác
“Friends gathered at his house after the divorce to commiserate and offer moral support.”
