Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm5Làm quen12Nơi làm việc45Du lịch cơ bản27Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống93Mua sắm52Nhà cửa100Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết22Sở thích54Học tập64
Thêm 38 chủ đề
Công nghệ70Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng64Giao thông50Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc33Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm14Lịch và hạn chót5Sức khoẻ90Gia đình và bạn bè33Thiết bị văn phòng4Công tác4Sân bay chuyến bay19IELTS — People101IELTS — Environment107IELTS — Education104IELTS — Technology61TOEIC — Office45TOEIC — Travel8Họp hành16TOEIC — Finance96Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài33Tham quan33
compassion /kəmˈpæʃən/
B2lòng trắc ẩn
“She showed great compassion toward the homeless family.”
consolation /ˌkɒnsəˈleɪʃən/
B2sự an ủi hoặc điều giúp người khác cảm thấy bớt buồn khi thất vọng
“Winning the consolation prize was little comfort after coming so close to first place.”
console /ˈkɑːnsoʊl/
B2an ủi ai đó khi buồn đau
“His siblings gathered around to console him after his recent breakup.”
consolement /kənˈsəʊlmənt/
C1sự an ủi, xoa dịu nỗi đau
“The financial settlement offered minimal consolement for their devastating loss.”
commiseration /kəˌmɪz.əˈreɪ.ʃən/
C2sự bày tỏ niềm thương cảm
“Colleagues offered commiseration after the brutal takeover failed.”
