Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm3Làm quen1Nơi làm việc11Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống15Mua sắm11Nhà cửa8Thời tiết8Sở thích3Học tập15Công nghệ15
Thêm 29 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng11Khen ngợi5Cảm xúc43Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót2Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè14Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment26IELTS — Education35IELTS — Technology14TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
caring /ˈkɛrɪŋ/
B1chu đáo, biết quan tâm và chăm sóc người khác
“A caring nurse stayed by the sick child's bedside all evening.”
concerned /kənˈsɜːnd/
B1lo lắng, quan ngại
“Management is concerned about the falling sales.”
compassionate /kəmˈpæʃənət/
B2giàu lòng trắc ẩn, nhân ái
“She is a deeply compassionate nurse.”
