Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHỏi thăm, trò chuyện xã giao3Làm quen9Nơi làm việc131Du lịch cơ bản40Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống189Mua sắm100Nhà cửa290Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết63Giới thiệu1Sở thích138
Thêm 39 chủ đề
Học tập153Tạm biệt1Công nghệ253Tiền bạc ngân hàng182Giao thông121Xin lỗi3Khen ngợi9Cảm xúc174Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm89Lễ hội sự kiện28Than phiền và phản hồi13Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở17Phỏng vấn xin việc14Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm24Lịch và hạn chót18Sức khoẻ330Gia đình và bạn bè92Thiết bị văn phòng22Công tác4Sân bay chuyến bay37IELTS — People468IELTS — Environment448IELTS — Education293IELTS — Technology278TOEIC — Office149TOEIC — Travel31Họp hành25TOEIC — Finance319Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú19Ăn uống bên ngoài53Tham quan45
byplay /ˈbaɪˌpleɪ/
C1Hành động phụ, cử chỉ phi ngôn ngữ hoặc những màn tương tác đối đáp dí dỏm bên lề giữa các người dẫn chương trình trong một buổi phát sóng.
“The unscripted byplay between the two breakfast show hosts endeared the broadcast to millions of morning viewers.”
innuendo /ˌɪnjuˈendəʊ/
C1Lời ám chỉ gián tiếp nhằm hạ thấp hoặc công kích danh dự người khác.
“The article relied heavily on malicious innuendo rather than verified documentation.”
repartee /ˌrepɑːrˈtiː/
C1những lời đối đáp dí dỏm, thông minh và nhanh nhạy trong cuộc trò chuyện
“The dinner table sparkled with effortless repartee between the old college companions.”
