Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHỏi thăm, trò chuyện xã giao4Làm quen2Nơi làm việc29Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống17Mua sắm14Nhà cửa23Thời tiết7Sở thích18Học tập17Tạm biệt1
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ16Tiền bạc ngân hàng15Giao thông11Khen ngợi2Cảm xúc44Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót6Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People27IELTS — Environment25IELTS — Education16IELTS — Technology8TOEIC — Office32Họp hành3TOEIC — Finance42Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản17Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài3Tham quan4
spark controversy /spɑːk kənˈtrɒv.ə.si/
B2Gây ra tranh cãi dữ dội trong dư luận hoặc nội bộ tổ chức.
“The mayor's decision to tax sugary drinks sparked controversy among business owners.”
speak of /spiːk əv/
B2nhắc đến, đề cập
“The incident was never spoken of again.”
speaking of which /ˈspiː.kɪŋ əv wɪtʃ/
B2nhân tiện nói về chuyện đó
“He loves coffee. Speaking of which, let's grab one.”
status symbol /ˈsteɪtəs ˈsɪmbl/
B2biểu tượng địa vị
“Driving a luxury sports car remains a common status symbol among wealthy executives.”
