Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHỏi thăm, trò chuyện xã giao3Làm quen1Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa6Sở thích4Học tập10Công nghệ3Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 22 chủ đề
Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People5IELTS — Environment3IELTS — Education16IELTS — Technology3TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản1
mention /ˈmenʃn/
B1đề cập, nói đến
“She mentioned that the meeting had been rescheduled.”
mishear /ˌmɪsˈhɪr/
B1nghe nhầm
“Sorry, I misheard your name earlier.”
misunderstand /ˌmɪsʌndərˈstænd/
B1hiểu lầm
“I misunderstood the instructions for the test.”
