Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHỏi thăm, trò chuyện xã giao4Làm quen2Nơi làm việc66Du lịch cơ bản25Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống145Mua sắm86Nhà cửa149Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết17Sở thích96Học tập59
Thêm 36 chủ đề
Tạm biệt2Công nghệ115Tiền bạc ngân hàng100Giao thông77Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc51Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng9Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở7Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót9Sức khoẻ123Gia đình và bạn bè48Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay12IELTS — People155IELTS — Environment172IELTS — Education79IELTS — Technology119TOEIC — Office58TOEIC — Travel13Họp hành11TOEIC — Finance135Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú19Ăn uống bên ngoài37Tham quan24
babble /ˈbæb.əl/
B2nói liên hồi lộn xộn khó hiểu
“Nervous about the camera lens, the young actor began to babble uncontrollably.”
banter /ˈbæntə(r)/
B2Cuộc trò chuyện trêu đùa thân mật
“The siblings shared quick banter around the dinner table.”
byplay /ˈbaɪˌpleɪ/
C1Hành động phụ, cử chỉ phi ngôn ngữ hoặc những màn tương tác đối đáp dí dỏm bên lề giữa các người dẫn chương trình trong một buổi phát sóng.
“The unscripted byplay between the two breakfast show hosts endeared the broadcast to millions of morning viewers.”
badinage /ˈbædɪnɑːʒ/
C2Lời đối đáp bông đùa, trêu ghẹo dí dỏm trong giao tiếp bạn bè.
“Their lively badinage across the dinner table eased the tension between the two families.”
