Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan6Làm quen2Nơi làm việc43Du lịch cơ bản12Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống31Mua sắm48Nhà cửa29Thời tiết20Sở thích16Học tập31Công nghệ35
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng31Giao thông11Xin lỗi1Khen ngợi17Cảm xúc164Thời gian ngày tháng23Bày tỏ quan điểm77Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót22Sức khoẻ75Gia đình và bạn bè25Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay3IELTS — People167IELTS — Environment64IELTS — Education77IELTS — Technology45TOEIC — Office48Họp hành6TOEIC — Finance39Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình9Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài11
arch /ɑːtʃ/
B2vòm cửa hoặc nhịp vòm
“The stone arch above the entrance channels vertical stress to the side walls.”
beachfront /ˈbiːtʃ.frʌnt/
B2Nằm ngay sát mép bãi biển.
“The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.”
breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/
B2Đẹp đến mức làm kinh ngạc hoặc kinh ngạc tột độ.
“The mountain view from the hotel balcony was truly breathtaking.”
high-rise /ˈhaɪ ˈraɪz/
B2tòa nhà cao tầng
“Residents of the high-rise complained of low water pressure on upper floors.”
picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/
B2đẹp như tranh vẽ (cảnh quan, kiến trúc)
“The mountain village is exceptionally picturesque during harvest season.”
tranquil /ˈtræŋkwɪl/
B2yên tĩnh, thanh bình
“The lake was completely tranquil at dawn.”
