Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan8Làm quen3Nơi làm việc32Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống31Mua sắm24Nhà cửa29Thời tiết11Sở thích22Học tập36Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ28Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng24Giao thông18Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi6Cảm xúc34Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời5Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót11Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay7IELTS — People9IELTS — Environment29IELTS — Education29IELTS — Technology4TOEIC — Office25TOEIC — Travel3Họp hành19TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc11Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản56Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6
discover /dɪˈskʌv.ɚ/
B1khám phá
“Scientists hope to discover a new planet capable of supporting life.”
exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
B1vật trưng bày, hiện vật
“The museum features a new ancient art exhibit.”
explore /ɪkˈsplɔːr/
B1thăm dò, khám phá
“The study aims to explore the relationship between diet and heart disease.”
harbour /ˈhɑːrbər/
B1Bến cảng
“Dozens of small fishing boats were tied up safely in the harbour.”
resort /rɪˈzɔːrt/
B1khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
ruin /ˈruːɪn/
B1tàn tích, phế tích
“Archaeologists excavated the Roman ruins near the coast.”
sightsee /ˈsaɪtsiː/
B1đi ngắm cảnh
“Tourists sightsaw along the historic canals.”
wander /ˈwɒndə(r)/
B1Đi lang thang không đích đến cố định
“Tourists often wander through the old city alleys for hours.”
