BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

66 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
town hall /taʊn hɔːl/
B1

tòa thị chính

Residents gathered at the town hall for the public hearing.

trail /treɪl/
B1

Đường mòn đi bộ hoặc đạp xe

We followed a scenic cycling trail beside the river.

trailhead /ˈtreɪlhed/
B1

Điểm bắt đầu đường mòn

We met our guide at the trailhead.

valley /ˈvæli/
B1

dải đất trũng nằm giữa các ngọn đồi hoặc dãy núi

A clear glacier-fed river meanders across the green valley floor.

venue /ˈvenjuː/
B1

địa điểm tổ chức (sự kiện)

This is the venue where the conference takes place.

wildlife /ˈwaɪldlaɪf/
B1

các loài động thực vật sinh sống tự nhiên không do con người thuần hóa

The new reserve safeguards mountain wildlife from ongoing highway construction.