Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
unfrequented /ˌʌnfriːˈkwentɪd/
C1Ít người qua lại, hoang vắng
“They pitched their tent in an unfrequented corner of the national park.”
