Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan3Làm quen1Nơi làm việc18Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống8Mua sắm10Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích15Học tập12Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng10Giao thông3Cảm xúc19Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People15IELTS — Environment16IELTS — Education10IELTS — Technology4TOEIC — Office17Họp hành2TOEIC — Finance25Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình5
skyline /ˈskaɪlaɪn/
B2đường chân trời đô thị
“Cranes and glass towers dominate the harbor skyline.”
surroundings /səˈraʊndɪŋz/
B2Môi trường xung quanh
“Animals blend in with their surroundings to hide from predators.”
swamp /swɒmp/
B2đầm lầy
“Alligators inhabit warm shallow waters throughout the swamp.”
