BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
shade /ʃeɪd/
A2

bóng mát, bóng râm

Let's sit in the shade under that big tree.

sight /saɪt/
A2

danh lam thắng cảnh hoặc địa điểm nổi tiếng

The old bridge is one of the most famous sights in town.

sightseeing /ˈsaɪtsiːɪŋ/
A2

Việc đi tham quan ngắm cảnh

We are going sightseeing in Paris tomorrow.

souvenir /ˌsuːvəˈnɪr/
A2

quà lưu niệm

I bought a small souvenir.

square /skwer/
A2

quảng trường; hình vuông

Crowds gathered in the central square.

stroll /strəʊl/
A2

Chuyến đi dạo, tản bộ chậm rãi

I took a pleasant stroll through the botanical garden.