Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan6Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Mua sắm5Nhà cửa2Sở thích7Học tập4Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng1Giao thông2Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn2Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè3IELTS — People7IELTS — Environment5IELTS — Education2IELTS — Technology1TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc4Khách sạn và lưu trú2
rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/
B1rừng mưa nhiệt đới
“Many rare bird species live high in the canopy of the tropical rainforest.”
range /reɪndʒ/
B1dãy (núi)
“The Andes is a long mountain range.”
resort /rɪˈzɔːrt/
B1khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
riverside /ˈrɪvərsaɪd/
B1khu vực hoặc phần đất bên cạnh một con sông
“We walked along the riverside at sunset.”
ruin /ˈruːɪn/
B1tàn tích, phế tích
“Archaeologists excavated the Roman ruins near the coast.”
ruins /ˈruː.ɪnz/
B1Tàn tích
“Tourists love walking among the ancient Roman ruins.”
