Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan6Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm8Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè6IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2
rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/
B1rừng mưa nhiệt đới
“Many rare bird species live high in the canopy of the tropical rainforest.”
range /reɪndʒ/
B1dãy (núi)
“The Andes is a long mountain range.”
resort /rɪˈzɔːrt/
B1khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
riverside /ˈrɪvərsaɪd/
B1khu vực hoặc phần đất bên cạnh một con sông
“We walked along the riverside at sunset.”
ruin /ˈruːɪn/
B1tàn tích, phế tích
“Archaeologists excavated the Roman ruins near the coast.”
ruins /ˈruː.ɪnz/
B1Tàn tích
“Tourists love walking among the ancient Roman ruins.”
