Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan2Nơi làm việc2Đồ ăn thức uống5Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết3Sở thích4Học tập17Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Khen ngợi1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc7Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè2IELTS — People43IELTS — Environment18IELTS — Education26IELTS — Technology8TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance7Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2
peregrination /ˌper.ə.ɡrəˈneɪ.ʃən/
C2cuộc hành trình dài ngày, chuyến du hành quanh co qua nhiều xứ sở
“After months of peregrination across remote Alpine valleys, the naturalist settled in a quiet lakeside hamlet.”
pronaos /proʊˈneɪɒs/
C2Gian tiền sảnh có cột phía trước dẫn vào gian điện thờ chính trong đền thờ Hy-La cổ đại.
“Suppliants gathered within the cool shadows of the pronaos before entering the inner cella of Athena.”
