Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống7Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích5Học tập20Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Khen ngợi1
Thêm 20 chủ đề
Cảm xúc9Thời gian ngày tháng16Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3IELTS — People56IELTS — Environment25IELTS — Education30IELTS — Technology10TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance12Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
peregrinate /ˈpɛrəɡrəneɪt/
C2Bôn ba hoặc du hành qua nhiều vùng đất khác nhau
“Nomadic herders peregrinate across the steppe with the change of seasons.”
peregrination /ˌper.ə.ɡrəˈneɪ.ʃən/
C2cuộc hành trình dài ngày, chuyến du hành quanh co qua nhiều xứ sở
“After months of peregrination across remote Alpine valleys, the naturalist settled in a quiet lakeside hamlet.”
pronaos /proʊˈneɪɒs/
C2Gian tiền sảnh có cột phía trước dẫn vào gian điện thờ chính trong đền thờ Hy-La cổ đại.
“Suppliants gathered within the cool shadows of the pronaos before entering the inner cella of Athena.”
