Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan2Làm quen3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm2Nhà cửa7Thời tiết2Giới thiệu1Sở thích5Học tập9
Thêm 26 chủ đề
Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People14IELTS — Environment13IELTS — Education4IELTS — Technology1TOEIC — Office10Họp hành1TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2
nature /ˈneɪtʃər/
A2Tự nhiên, thiên nhiên
“We should protect nature.”
narthex /ˈnɑːθɛks/
C2Gian tiền sảnh kéo dài nằm ngang ở lối vào phía tây của nhà thờ Kitô giáo cổ.
“Unbaptized catechumens had to remain in the dimly lit narthex while service proceeded inside the nave.”
