Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan3Làm quen1Nơi làm việc2Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Mua sắm4Nhà cửa4Thời tiết2Sở thích1Học tập3Công nghệ5
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng1Khen ngợi2Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm5Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay1IELTS — People12IELTS — Environment7IELTS — Education9IELTS — Technology3TOEIC — Office2TOEIC — Finance2
historic /hɪˈstɔːrɪk/
B1mang tính lịch sử
“City ordinances prohibit structural changes to historic facades.”
historical /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/
B1Thuộc về quá khứ, liên quan đến lịch sử.
“The writer spent months researching historical documents in archives.”
high-rise /ˈhaɪ ˈraɪz/
B2tòa nhà cao tầng
“Residents of the high-rise complained of low water pressure on upper floors.”
