Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan5Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa12Thời tiết5Sở thích3Học tập6Tạm biệt1Công nghệ1
Thêm 30 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi3Cảm xúc8Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People7IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
harbour /ˈhɑːrbər/
B1Bến cảng
“Dozens of small fishing boats were tied up safely in the harbour.”
heritage /ˈherɪtɪdʒ/
B1Di sản văn hóa, lịch sử
“The old town is recognized as a world cultural heritage site.”
historic /hɪˈstɔːrɪk/
B1mang tính lịch sử
“City ordinances prohibit structural changes to historic facades.”
historical /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/
B1Thuộc về quá khứ, liên quan đến lịch sử.
“The writer spent months researching historical documents in archives.”
hut /hʌt/
B1túp lều, nhà nhỏ thô sơ
“They built a wooden hut in the woods.”
