Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan4Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích1Học tập12Công nghệ7Tiền bạc ngân hàng4Giao thông2
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc7Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Phỏng vấn xin việc1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People21IELTS — Environment18IELTS — Education8IELTS — Technology9TOEIC — Office1TOEIC — Travel1TOEIC — Finance8Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài1
ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/
C1du lịch sinh thái
“The reserve finances wildlife protection entirely through controlled ecotourism.”
edifice /ˈed.ɪ.fɪs/
C1công trình đồ sộ
“Scaffolding covered the Gothic edifice during the roof reconstruction.”
effigy /ˈefɪdʒi/
C1hình nộm, tượng chân dung
“Protesters burned the dictator's effigy in the town square.”
esplanade /ˌes.pləˈneɪd/
C1đường dạo ven biển hoặc sông
“Joggers pack the waterfront esplanade every day around sunset.”
