Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan4Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Mua sắm1Nhà cửa1Sở thích2Học tập6Công nghệ1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Sức khoẻ1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People3IELTS — Environment3IELTS — Education5TOEIC — Office2TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Thuyết trình1
empire /ˈem.paɪr/
B1Đế chế, tập hợp lãnh thổ dưới quyền một hoàng đế.
“Roman roads stretched across the entire empire.”
exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
B1vật trưng bày, hiện vật
“The museum features a new ancient art exhibit.”
exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/
B1Triển lãm
“The historical photography exhibition attracted hundreds of tourists.”
expo /ˈekspoʊ/
B1Hội chợ triển lãm
“Our sales team will attend the technology expo in Tokyo.”
