BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
empire /ˈem.paɪr/
B1

Đế chế, tập hợp lãnh thổ dưới quyền một hoàng đế.

Roman roads stretched across the entire empire.

exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
B1

vật trưng bày, hiện vật

The museum features a new ancient art exhibit.

exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/
B1

Triển lãm

The historical photography exhibition attracted hundreds of tourists.

expo /ˈekspoʊ/
B1

Hội chợ triển lãm

Our sales team will attend the technology expo in Tokyo.