Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan5Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống1Mua sắm1Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích4Học tập10Công nghệ1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4
Thêm 24 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc12Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People10IELTS — Environment5IELTS — Education8TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1
empire /ˈem.paɪr/
B1Đế chế, tập hợp lãnh thổ dưới quyền một hoàng đế.
“Roman roads stretched across the entire empire.”
exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
B1vật trưng bày, hiện vật
“The museum features a new ancient art exhibit.”
exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/
B1Triển lãm
“The historical photography exhibition attracted hundreds of tourists.”
explore /ɪkˈsplɔːr/
B1thăm dò, khám phá
“The study aims to explore the relationship between diet and heart disease.”
expo /ˈekspoʊ/
B1Hội chợ triển lãm
“Our sales team will attend the technology expo in Tokyo.”
