Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan3Làm quen1Nơi làm việc11Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống15Mua sắm11Nhà cửa8Thời tiết8Sở thích3Học tập15Công nghệ15
Thêm 29 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng11Khen ngợi5Cảm xúc43Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót2Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè14Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment26IELTS — Education35IELTS — Technology14TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1
crowded /ˈkraʊdɪd/
A2đông đúc
“The train was extremely crowded this morning.”
castellated /ˈkæs.tə.leɪ.tɪd/
C1Mang hình thái tường thành có lỗ răng cưa và tháp canh theo phong cách kiến trúc pháo đài trung cổ.
“The nineteenth-century water pumping station was designed with a castellated roof to blend with historic fortifications.”
colonnaded /ˌkɒl.əˈneɪ.dɪd/
C1có hàng cột chống đỡ
“The colonnaded walkway shields shoppers from torrential monsoon showers.”
