Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
catch a glimpse /kætʃ ə ɡlɪmps/
B2Thoáng nhìn thấy ai hoặc điều gì trong khoảnh khắc rất ngắn.
“Fans waited outside the hotel just to catch a glimpse of the lead singer.”
