Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan4Làm quen4Nơi làm việc22Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống30Mua sắm11Nhà cửa27Thời tiết3Sở thích6Học tập30Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4
Thêm 36 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng7Giao thông9Xin lỗi2Khen ngợi3Cảm xúc25Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm19Lịch và hạn chót6Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng2Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People41IELTS — Environment21IELTS — Education29IELTS — Technology15TOEIC — Office23TOEIC — Travel3Họp hành12TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài9
carnival /ˈkɑːr.nə.vəl/
B2Lễ hội hóa trang; hội hè đường phố rộn ràng với âm nhạc, vũ điệu và diễu hành.
“Streets were packed with masked revelers during the lively annual carnival.”
catch a glimpse /kætʃ ə ɡlɪmps/
B2Thoáng nhìn thấy ai hoặc điều gì trong khoảnh khắc rất ngắn.
“Fans waited outside the hotel just to catch a glimpse of the lead singer.”
chapel /ˈtʃæpl/
B2nhà nguyện nhỏ
“Hospital patients often visit the ground-floor chapel to find peace.”
curator /kjʊəˈreɪtə/
B2Người giám tuyển, phụ trách bảo tàng/triển lãm
“The chief curator explained the historical context of each artifact to visitors.”
