Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan5Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống9Mua sắm5Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích17Học tập6Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9
Thêm 24 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Thời gian ngày tháng1Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay7IELTS — People8IELTS — Environment6IELTS — Education10TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
canal /kəˈnæl/
B1kênh đào
“Tourists took boat trips along the city's historic canal system.”
castle /ˈkɑː.səl/
B1lâu đài
“The medieval castle overlooks the river from a rocky cliff.”
cathedral /kəˈθiːdrəl/
B1nhà thờ lớn
“Stained glass windows flooded the cathedral with colored light.”
cave /keɪv/
B1khoang rỗng tự nhiên lớn bên trong lòng đất hoặc vách đá
“Thousands of bats hang from the ceiling inside this limestone cave.”
commentary /ˈkɑːmənteri/
B1bài bình luận, lời thuyết minh
“The commentary is available in five languages.”
