BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
backcountry /ˈbækˌkʌn.tri/
C1

vùng hẻo lánh

Hikers need special permits to camp in the rugged backcountry.

barrow /ˈbær.oʊ/
C1

Gò mộ đất hoặc đá cổ được đắp trên các khu chôn cất từ thời tiền sử.

Archaeologists excavated a Bronze Age barrow containing ceremonial pottery and bronze daggers.

battlement /ˈbætlmənt/
C1

Bờ tường răng cưa phòng thủ trên đỉnh lũy thành.

Archers deployed along the battlement to repel siege ladders.

belfry /ˈbelfri/
C1

tháp chuông nhà thờ

Flocks of pigeons made nests within the timber slats of the belfry.

bight /baɪt/
C1

Vịnh cong thoai thoải hoặc vùng lõm ven bờ biển.

The chartered catamaran sought refuge inside the peaceful oceanic bight until gale-force winds subsided.

birthplace /ˈbɜːθpleɪs/
C1

nơi phát tích, nguồn gốc

The city was the birthplace of the industrial revolution in Europe.