Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
beachfront /ˈbiːtʃ.frʌnt/
B2Nằm ngay sát mép bãi biển.
“The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.”
breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/
B2Đẹp đến mức làm kinh ngạc hoặc kinh ngạc tột độ.
“The mountain view from the hotel balcony was truly breathtaking.”
