Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm5Làm quen3Nơi làm việc47Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống41Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích9Học tập23Công nghệ43Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7
Thêm 36 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng34Giao thông18Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc37Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm47Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót7Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay3IELTS — People57IELTS — Environment35IELTS — Education60IELTS — Technology62TOEIC — Office51TOEIC — Travel1Họp hành13TOEIC — Finance56Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
accoutre /əˈkuːtə/
C1trang bị, điểm xuyết trang phục hoặc phụ kiện cầu kỳ
“Stylists accoutred the celebrity in layered vintage jewels for the red carpet entrance.”
bejewel /bɪˈdʒuːəl/
C1Đính đá quý hoặc đồ trang sức lên trang phục.
“Artisans spent hours to bejewel the couture jacket.”
fritter away /ˈfrɪtər əˈweɪ/
C1phung phí tiền bạc hoặc thời gian vào việc vặt
“He frittered away his inheritance on fast cars and parties.”
gild /ɡɪld/
C1mạ vàng, dát vàng
“Artisans gilded the ornate picture frame with gold leaf.”
overbid /ˌəʊvəˈbɪd/
C1trả giá quá cao khi đấu giá
“He overbid on the property and struggled to pay the mortgage.”
