Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
12 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm12Làm quen8Nơi làm việc5Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống4Nhà cửa4Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết3Sở thích12Học tập12Công nghệ2
Thêm 25 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng5Giao thông10Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi2Cảm xúc9Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ4Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — Environment1Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
boot /buːt/
A1Giày bốt.
“She buys a new boot.”
bought /bɔːt/
A1đã mua (quá khứ của buy)
“We bought fresh fruit at the weekend market.”
buy /baɪ/
A1mua
“I want to buy a notebook.”
change /tʃeɪndʒ/
A1tiền thừa, tiền lẻ
“Here is your change, fifty cents.”
chose /tʃoʊz/
A1đã chọn (V2 của choose)
“She chose the blue dress yesterday.”
cost /kɔːst/
A1có giá, tốn
“How much does this shirt cost?”
dress /dres/
A1Váy liền.
“She wears a red dress.”
list /lɪst/
A1danh sách
“Milk is on the shopping list.”
open /ˈoʊpən/
A1mở cửa
“Is the shop open now?”
shoe /ʃuː/
A1Giày
“I need a new pair of shoes.”
suit /suːt/
A1Bộ âu phục.
“He wears a black suit.”
wear /weə(r)/
A1Mặc, đeo, đội.
“They wear uniforms every day.”
