Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm7Làm quen2Nơi làm việc20Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Nhà cửa24Thời tiết3Sở thích9Học tập2Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông11Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People8IELTS — Environment13IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office12TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
wallet /ˈwɑːlɪt/
A2ví tiền
“Her wallet is on the counter.”
windbreaker /ˈwɪndbreɪkər/
A2áo khoác gió nhẹ
“Zip up your windbreaker before we step outside.”
wool /wʊl/
A2len
“This thick wool keeps you very warm during freezing mountain nights.”
warranty /ˈwɔːrənti/
B1phiếu bảo hành, thời hạn bảo hành
“This laptop comes with a two-year manufacturer warranty.”
wholesale /ˈhəʊl.seɪl/
B1bán buôn
“They buy office supplies from a wholesale market.”
workmanship /ˈwɜːrk.mən.ʃɪp/
C1tay nghề thủ công, chất lượng gia công thành phẩm
“The antique clock still functions smoothly due to extraordinary craftsmanship and workmanship.”
wimple /ˈwɪmpəl/
C2Khăn trùm đầu và cổ bằng vải trắng của phụ nữ thời Trung cổ hoặc nữ tu
“The nun adjusted the starched fold of her linen wimple.”
