Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm7Làm quen1Nơi làm việc4Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống5Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích8Học tập14Tạm biệt1Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 25 chủ đề
Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ13Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment9IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office2TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
vest /vest/
A2áo gi-lê, áo lót bó sát
“He wore a warm vest under his coat.”
vendor /ˈvendər/
B1người bán hàng / nhà bán hàng
“We hired a new software vendor.”
voucher /ˈvaʊtʃər/
B1Phiếu ưu đãi, phiếu chi trả dịch vụ (ăn uống, khách sạn)
“They gave us a meal voucher for the long delay.”
variety /vəˈraɪ.ə.ti/
B2Sự đa dạng, nhiều loại
“The buffet offers a wide variety of vegetarian dishes.”
velvet /ˈvel.vɪt/
B2Vải nhung mềm có lớp lông tơ ngắn ở bề mặt.
“The actor wore a dark green velvet jacket on the red carpet.”
vintage /ˈvɪn.t̬ɪdʒ/
B2Mang phong cách cổ điển của thời kỳ trước.
“He bought a vintage leather motorcycle jacket from a thrift shop.”
velveteen /ˌvelvəˈtiːn/
C1Vải giả nhung dệt từ cotton
“Costume designers selected durable black velveteen for the theater troupe's traveling vests.”
