Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống4Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 24 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment4IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office8TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản17Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
track /træk/
A2Theo dõi (hành trình)
“You can track your order using this link.”
test-drive /ˈtest draɪv/
B1lái thử xe
“Customers test-drove electric cars on highway roads.”
trade in /treɪd ɪn/
B1đổi cũ lấy mới (bù tiền)
“He traded in his old car for an electric vehicle.”
tailor /ˈteɪ.lɚ/
B2Sửa lại kích cỡ quần áo cho vừa khít cơ thể.
“She had her bridesmaid dress tailored around the waist.”
