Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
tailor /ˈteɪ.lɚ/
B2Sửa lại kích cỡ quần áo cho vừa khít cơ thể.
“She had her bridesmaid dress tailored around the waist.”
trendsetter /ˈtrendsetə/
B2Người khởi xướng trào lưu thời trang mới.
“Pop singers often act as trendsetters for teenage streetwear.”
