Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm5Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Nhà cửa11Thời tiết4Sở thích9Học tập5Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 28 chủ đề
Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở6Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
tailor /ˈteɪ.lɚ/
B2Sửa lại kích cỡ quần áo cho vừa khít cơ thể.
“She had her bridesmaid dress tailored around the waist.”
tailored /ˈteɪ.lɚd/
B2được may đo vừa vặn chuẩn xác theo cơ thể
“He looked sharp in a tailored wool suit.”
thrifty /ˈθrɪfti/
B2tiết kiệm, chắt chiu khôn ngoan
“Being thrifty helped him save enough money to buy a flat.”
trendsetter /ˈtrendsetə/
B2Người khởi xướng trào lưu thời trang mới.
“Pop singers often act as trendsetters for teenage streetwear.”
trendy /ˈtren.di/
B2hợp mốt thịnh hành
“Boutiques update their stock weekly to offer trendy urban streetwear.”
