Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm9Làm quen6Nơi làm việc18Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống21Nhà cửa21Thời tiết6Sở thích12Học tập9Tạm biệt1Công nghệ16
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng9Giao thông9Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm12Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm7Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay3IELTS — People11IELTS — Environment9IELTS — Education17IELTS — Technology12TOEIC — Office19Họp hành4TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản20Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
shoe /ʃuː/
A1Giày
“I need a new pair of shoes.”
suit /suːt/
A1Bộ âu phục.
“He wears a black suit.”
sell /sel/
A2bán
“They sell fresh fruit here.”
spend /spend/
A2tiêu (tiền), dành (thời gian) (quá khứ: spent)
“She spent all her money on clothes.”
store /stɔːr/
A2cửa hàng
“The store closes at nine.”
subscribe /səbˈskraɪb/
B1đăng ký, đặt mua (đi với 'to')
“You can subscribe to our industry newsletter for free.”
shrink /ʃrɪŋk/
B2Bị co rút kích thước sau khi giặt hoặc sấy.
“The wool sweater shrank noticeably after being put in the tumble dryer.”
smarten up /ˈsmɑːrtn ʌp/
B2ăn mặc chỉnh tề, chỉn chu lại
“You need to smarten up before the job interview.”
stock /stɑːk/
B2kho hàng, lượng hàng sẵn có
“I am sorry, but that jacket is currently out of stock.”
