Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Làm quen3Nơi làm việc14Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống13Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết4Sở thích8Học tập7Công nghệ20
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng3Giao thông5Xin lỗi1Khen ngợi7Cảm xúc19Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm13Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm7Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — People67IELTS — Environment30IELTS — Education34IELTS — Technology35TOEIC — Office20TOEIC — Travel4Họp hành6TOEIC — Finance14Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản5Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
sartor /ˈsɑːtɔː/
C1Thợ may (từ cổ hoặc dùng với sắc thái văn chương)
“The reclusive sartor examined the drape of the raw wool with decades of accumulated tactile knowledge.”
sartorial /sɑːˈtɔːriəl/
C1Thuộc về may mặc, trang phục hoặc phong cách ăn mặc của nam giới
“His sartorial choices always favored sharp lines and bespoke tailoring over modern casual trends.”
sartorially /sɑːˈtɔːriəli/
C1Về phương diện trang phục, ăn mặc
“The actor is sartorially adventurous, frequently appearing in unexpected textures and gender-fluid separates.”
swank /swæŋk/
C1Sang chảnh, thời thượng và phô trương sự xa xỉ
“Influencers gathered at a swank rooftop lounge to celebrate the launch of an exclusive Italian footwear line.”
