BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
shrink /ʃrɪŋk/
B2

Bị co rút kích thước sau khi giặt hoặc sấy.

The wool sweater shrank noticeably after being put in the tumble dryer.

smarten up /ˈsmɑːrtn ʌp/
B2

ăn mặc chỉnh tề, chỉn chu lại

You need to smarten up before the job interview.

stock /stɑːk/
B2

kho hàng, lượng hàng sẵn có

I am sorry, but that jacket is currently out of stock.