Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm3Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích3Học tập3Công nghệ5Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Cảm xúc6Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office10TOEIC — Finance10Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản8Ăn uống bên ngoài1
shrink /ʃrɪŋk/
B2Bị co rút kích thước sau khi giặt hoặc sấy.
“The wool sweater shrank noticeably after being put in the tumble dryer.”
smarten up /ˈsmɑːrtn ʌp/
B2ăn mặc chỉnh tề, chỉn chu lại
“You need to smarten up before the job interview.”
stock /stɑːk/
B2kho hàng, lượng hàng sẵn có
“I am sorry, but that jacket is currently out of stock.”
