Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm9Làm quen2Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống10Nhà cửa14Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích4Học tập2Công nghệ6
Thêm 24 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay6IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan6
sale /seɪl/
A2đợt bán giảm giá
“I bought this laptop during the summer sale.”
sandals /ˈsændlz/
A2dép quai hậu, xăng-đan
“She slipped into comfortable leather sandals before strolling along the beach.”
seller /ˈselə/
A2người bán, bên bán
“The online seller sent the package on the same day.”
shipping /ˈʃɪpɪŋ/
A2Sự vận chuyển hàng hóa
“They offer free shipping for VIP members.”
shop assistant /ˈʃɒp əˌsɪstənt/
A2nhân viên bán hàng
“The shop assistant showed me where the milk was.”
shoulder bag /ˈʃəʊldə bæɡ/
A2túi đeo vai
“Her phone is in her shoulder bag.”
silk /sɪlk/
A2lụa
“Her traditional dress is crafted from soft Vietnamese silk.”
special offer /ˌspeʃ.əl ˈɒf.ər/
A2Chương trình ưu đãi
“The shop has a special offer on fresh milk.”
store /stɔːr/
A2cửa hàng
“The store closes at nine.”
