Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
14 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm14Làm quen3Nơi làm việc1Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống8Nhà cửa4Thời tiết6Sở thích6Học tập3Tạm biệt1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4
Thêm 19 chủ đề
Giao thông4Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — Environment1TOEIC — Travel1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan1
scarf /skɑːrf/
A1Khăn quàng.
“Tie this red scarf around your neck.”
shirt /ʃɜːt/
A1áo sơ mi
“He wears a clean shirt.”
shoe /ʃuː/
A1Giày
“I need a new pair of shoes.”
shoes /ʃuːz/
A1Đôi giày.
“Put on your shoes now.”
shop /ʃɑːp/
A1cửa hàng
“The shop is open.”
shorts /ˈʃɔːrts/
A1quần soóc, quần cộc
“Children like to wear shorts and run outside in the summer.”
size /saɪz/
A1kích cỡ
“Do you have a smaller size?”
skirt /skɜːt/
A1Chân váy.
“Her skirt is very short.”
sock /sɑːk/
A1chiếc tất, vớ
“He puts on clean cotton socks before wearing his shoes.”
socks /sɒks/
A1Tất chân.
“These socks keep feet warm.”
style /ˈstaɪl/
A1phong cách
“She likes a simple style of clothes.”
suit /suːt/
A1Bộ âu phục.
“He wears a black suit.”
sunglasses /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/
A1kính mát
“She wears sunglasses when she sits in the sun.”
sweater /ˈswetər/
A1Áo len.
“Wear a warm sweater today.”
